Từ điển Anh–Việt

111.764 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cross bridges when you come to them

/krɔs brɪdʒɪz wɛn ju kʌm tu ðɛm/

Nghĩa thường dùng

giải quyết vấn đề khi nó xảy ra. cụm từ

“Don't worry about the future; we'll cross bridges when we come to them.”Đừng lo lắng về tương lai; chúng ta sẽ giải quyết vấn đề khi đến lúc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...