cross the aisle
/krɔs ði aɪl/
Nghĩa thường dùng
Đồng ý với ai đó từ nhóm hoặc quan điểm khác.
cụm từ
“The two parties decided to cross the aisle for the benefit of the community.”Hai đảng quyết định đồng ý vì lợi ích của cộng đồng.