Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cross the aisle

/krɔs ði aɪl/

Nghĩa thường dùng

Đồng ý với ai đó từ nhóm hoặc quan điểm khác. cụm từ

“The two parties decided to cross the aisle for the benefit of the community.”Hai đảng quyết định đồng ý vì lợi ích của cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...