Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cross your fingers

/krɔs jʊr ˈfɪŋɡərz/

Nghĩa thường dùng

hy vọng cho một kết quả tích cực cụm từ

“I’m crossing my fingers for your exam results!”Tôi đang hy vọng cho kết quả kỳ thi của bạn!

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...