Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cross-border investment

/krɔsˈbɔrdər ɪnˈvɛstmənt/

Nghĩa thường dùng

đầu tư xuyên biên giới cụm từ

“Cross-border investment can stimulate economic growth.”Đầu tư xuyên biên giới có thể kích thích tăng trưởng kinh tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...