Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cross-border trade

Nghĩa thường dùng

Thương mại xảy ra giữa các quốc gia qua biên giới. cụm từ

“Cross-border trade has increased due to globalization.”Thương mại xuyên biên giới đã tăng lên nhờ toàn cầu hóa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...