Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cross-pollination

/'krɔs,pɔli'neiʃn/

Nghĩa thường dùng

quá trình thụ phấn giữa các cây khác nhau danh từ

“Cross-pollination helps improve crop yields.”Thụ phấn chéo giúp tăng năng suất cây trồng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cross-pollination

/'krɔs,pɔli'neiʃn/

danh từ

  • (sinh vật học) sự giao phấn
Định nghĩa tiếng Anh

n. fertilization by transfer of pollen from the anthers of one flower to the stigma of another n. stimulating influence among diverse elements

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...