Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cross-section

/'krɔs'sekʃn/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

một phần đại diện cho một nhóm lớn hơn danh từ

“The survey included a cross-section of the population.”Cuộc khảo sát bao gồm một nhóm đại diện cho dân số.

Biến thể từ cross-sections số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cross-section

/'krɔs'sekʃn/

danh từ

  • sự cắt ngang; mặt cắt ngang, hình cắt ngang
  • (nghĩa bóng) bộ phận tiêu biểu
    • the cross-section of the working people: bộ phận tiêu biểu của giai cấp công nhân
Định nghĩa tiếng Anh

s. representing a plane made by cutting across something at right angles to its length

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...