cross-section
Nghĩa thường dùng
“The survey included a cross-section of the population.”Cuộc khảo sát bao gồm một nhóm đại diện cho dân số.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cross-section
/'krɔs'sekʃn/
danh từ
- sự cắt ngang; mặt cắt ngang, hình cắt ngang
- (nghĩa bóng) bộ phận tiêu biểu
- the cross-section of the working people: bộ phận tiêu biểu của giai cấp công nhân
Định nghĩa tiếng Anh
s. representing a plane made by cutting across something at right angles to its length