cross-sell
Nghĩa thường dùng
“Staff are trained to cross-sell insurance products.”Nhân viên được đào tạo để bán thêm sản phẩm bảo hiểm bổ trợ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
v./n.
- bán thêm sản phẩm bổ trợ cho khách hiện tại
ví dụ
Staff are trained to cross-sell insurance products. — Nhân viên được đào tạo để bán thêm sản phẩm bảo hiểm bổ trợ.