Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cross-sell

/ˈkrɒs.sel/

Nghĩa thường dùng

bán thêm sản phẩm bổ trợ cho khách hiện tại v./n.

“Staff are trained to cross-sell insurance products.”Nhân viên được đào tạo để bán thêm sản phẩm bảo hiểm bổ trợ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

v./n.

  • bán thêm sản phẩm bổ trợ cho khách hiện tại

ví dụ

Staff are trained to cross-sell insurance products. — Nhân viên được đào tạo để bán thêm sản phẩm bảo hiểm bổ trợ.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...