crossroads
/ˈkrɒsrəʊdz/ Collins ★ phổ biến #9096
Nghĩa thường dùng
ngã tư
danh từ
“Turn left at the crossroads.”Rẽ trái ở ngã tư.
Đồng nghĩa
intersectionjunction
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
crossroads
//
* danh từ- nơi hai đường gặp và cắt nhau
- We came to a crossroads
- Chúng tôi đến một giao lộ
- at the cross-roads:(nghĩa bóng) đến bước ngoặc; đến bước quyết định
Định nghĩa tiếng Anh
n. a point where a choice must be made