Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

crossroads

/ˈkrɒsrəʊdz/ Collins ★ phổ biến #9096

Nghĩa thường dùng

ngã tư danh từ

“Turn left at the crossroads.”Rẽ trái ở ngã tư.

Đồng nghĩa intersectionjunction
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

crossroads

//

* danh từ
  • nơi hai đường gặp và cắt nhau
  • We came to a crossroads
  • Chúng tôi đến một giao lộ
    • at the cross-roads:(nghĩa bóng) đến bước ngoặc; đến bước quyết định
Định nghĩa tiếng Anh

n. a point where a choice must be made

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...