Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

junction

/'dʤʌɳkʃn/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #13186

Nghĩa thường dùng

ngã tư danh từ

“The junction was busy with traffic.”Ngã tư rất đông đúc với giao thông.

Biến thể từ junctions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

junction

/'dʤʌɳkʃn/

danh từ

  • sự nối liền, sự gặp nhau
  • mối nối, chỗ nối; chỗ gặp nhau (của các con đường...)
  • (ngành đường sắt) ga đầu mối (nơi các đường xe lửa gặp nhau)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the place where two or more things come together n. the state of being joined together n. something that joins or connects n. an act of joining or adjoining things

Gợi ý (22)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...