crowdfunding
Nghĩa thường dùng
“Many startups are turning to crowdfunding to finance their projects.”Nhiều công ty khởi nghiệp đang chuyển sang huy động vốn cộng đồng để tài trợ cho các dự án của họ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- hình thức huy động vốn từ nhiều người để tài trợ cho một dự án hoặc ý tưởng
- crowdfunding platform: nền tảng huy động vốn cộng đồng
- crowdfunding campaign: chiến dịch huy động vốn cộng đồng
- quy trình gây quỹ từ cộng đồng