Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

crowning achievement

Nghĩa thường dùng

thành tựu đỉnh cao cụm từ

“His crowning achievement was his performance in the school production of Othello.”Thành tựu lớn nhất của cậu ấy là vai diễn trong vở kịch Othello của trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...