crucible
/'kru:sibl/ phổ biến #19317
Nghĩa thường dùng
nồi nung, nơi thử thách
danh từ
“The war was a crucible for social change.”Cuộc chiến là một nồi nung cho sự thay đổi xã hội.
Biến thể từ
crucibles số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
crucible
/'kru:sibl/
danh từ
- nồi nấu kim loại
- (nghĩa bóng) cuộc thử thách gắt gao, lò thử thách
- tempered in the crucible of the resistance: được tôi luyện trong lò lửa kháng chiến
Định nghĩa tiếng Anh
n. a vessel made of material that does not melt easily; used for high temperature chemical reactions