Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cruising

/'kru:ziŋ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cruising

//

* tính từ
  • đi tuần tra
  • đi kiếm khách
  • đi tiết kiệm xăng* danh từ
  • (hàng hải) sự tuần tra
  • việc đi kiếm khách (ô tô)
Định nghĩa tiếng Anh

v drive around aimlessly but ostentatiously and at leisure v travel at a moderate speed v look for a sexual partner in a public place v sail or travel about for pleasure, relaxation, or sightseeing

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...