Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

crumpet

/'krʌmpit/ phổ biến #35082
Biến thể từ crumpets số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

crumpet

/'krʌmpit/

danh từ

  • bánh xốp
  • (từ lóng) cái đầu

thành ngữ

  1. balmy (barmy) on the crumpet; off one's crumpet
    • điên điên, gàn dở
Định nghĩa tiếng Anh

n. a thick soft cake with a porous texture; cooked on a griddle

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...