crunchy
/'krʌntʃi/ phổ biến #13795
Nghĩa thường dùng
giòn, kêu răng rắc
tính từ
“I like crunchy peanut butter.”Tôi thích bơ đậu phộng giòn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
crunchy
//
* tính từ- cứng và giòn