Từ điển Anh–Việt

111.763 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

crustacean

/krʌs'teiʃjən/ TOEFL phổ biến #20077

Nghĩa thường dùng

động vật có vỏ cứng sống dưới nước danh từ

“Crustaceans play a vital role in the marine food chain.”Động vật có vỏ cứng đóng vai trò quan trọng trong chuỗi thức ăn dưới nước.

Biến thể từ crustaceans số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

crustacean

/krʌs'teiʃjən/

tính từ

  • (động vật học) (thuộc) loại giáp xác

danh từ

  • (động vật học) loại tôm cua, loại giáp xác
Định nghĩa tiếng Anh

n. any mainly aquatic arthropod usually having a segmented body and chitinous exoskeleton

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...