crystalline
/'kristəlain/
tính từ
- kết tinh
- bằng pha lê; giống pha lê, trong như pha lê
thành ngữ
- crystalline lens
- (giải phẫu) thể thuỷ tinh (mắt)
Định nghĩa tiếng Anh
a. consisting of or containing or of the nature of crystals\ns. distinctly or sharply outlined\ns. transmitting light; able to be seen through with clarity