Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

crystallise

/'kristəlaiz/

động từ

  • kết tinh
  • bọc đường kính, rắc đường kính
    • crystallized fruit: quả rắc đường kính
Định nghĩa tiếng Anh

v make free from confusion or ambiguity; make clear\nv cause to form crystals or assume crystalline form\nv cause to take on a definite and clear shape

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...