Từ điển Anh–Việt

112.119 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

crystallize

/'kristəlaiz/ TOEFLCollins ★ phổ biến #14941
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

crystallize

/'kristəlaiz/

động từ

  • kết tinh
  • bọc đường kính, rắc đường kính
    • crystallized fruit: quả rắc đường kính
Định nghĩa tiếng Anh

v. cause to take on a definite and clear shape v. cause to form crystals or assume crystalline form v. assume crystalline form; become crystallized

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...