Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

css

/ˌsiːɛsˈɛs/

Nghĩa thường dùng

Cascading Style Sheets danh từ

“CSS is used to style web pages.”CSS được sử dụng để định dạng các trang web.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...