Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cube

/kju:b/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #5725

Nghĩa thường dùng

hình lập phương danh từ

“The cube has six equal square faces.”Hình lập phương có sáu mặt vuông bằng nhau.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cube

/kju:b/

danh từ

  • (toán học) hình lập phương, hình khối
  • luỹ thừa ba

thành ngữ

  1. cube root
    • (toán học) căn bậc ba

ngoại động từ

  • (toán học) lên tam thừa
  • (toán học) đo thể tích
  • lát bằng gạch hình khối
  • thái thành hình khối, thái hạt lựu (cà rốt...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a hexahedron with six equal squares as faces n. the product of three equal terms n. any of several tropical American woody plants of the genus Lonchocarpus whose roots are used locally as a fish poison and commercially as a source of rotenone n. a block in the (approximate) shape of a cube

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...