Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cucumber

/'kju:kəmbə/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #8294

Nghĩa thường dùng

dưa chuột, dưa leo danh từ

“I put cucumber in my salad.”Tôi cho dưa chuột vào món salad của mình.

Biến thể từ cucumbers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cucumber

/'kju:kəmbə/

danh từ

  • (thực vật học) cây dưa chuột
  • quả dưa chuột

thành ngữ

  1. as cool as a cucumber
    • (xem) cool
Định nghĩa tiếng Anh

n. a melon vine of the genus Cucumis; cultivated from earliest times for its cylindrical green fruit n. cylindrical green fruit with thin green rind and white flesh eaten as a vegetable; related to melons

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...