Từ điển Anh–Việt

112.355 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cueing

/kju':ɪŋ/ phổ biến #46534

Nghĩa thường dùng

gợi ý, nhắc nhở động từ

“She is cueing the audience for applause.”Cô ấy đang gợi ý khán giả vỗ tay.

Biến thể từ cueing hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cueing

//

  • (Tech) đề tựa; điều khiển, điều bộ; ghi âm cao tốc
Định nghĩa tiếng Anh

v assist (somebody acting or reciting) by suggesting the next words of something forgotten or imperfectly learned

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...