cueing
/kju':ɪŋ/ phổ biến #46534
Nghĩa thường dùng
gợi ý, nhắc nhở
động từ
“She is cueing the audience for applause.”Cô ấy đang gợi ý khán giả vỗ tay.
Biến thể từ
cueing hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cueing
//
- (Tech) đề tựa; điều khiển, điều bộ; ghi âm cao tốc
Định nghĩa tiếng Anh
v assist (somebody acting or reciting) by suggesting the next words of something forgotten or imperfectly learned