Từ điển Anh–Việt

112.208 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cul-de-sac

/'kuldə'sæk/ Collins ★
Biến thể từ cul-de-sacs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cul-de-sac

/'kuldə'sæk/

danh từ

  • phố cụt, ngõ cụt
  • bước đường cùng; đường không lối thoát
  • (giải phẫu) túi cùng
Định nghĩa tiếng Anh

n. A passage with only one outlet, as a street closed at one end; a blind alley; hence, a trap. n. a position in which an army finds itself with no way of exit but to the front. n. Any bag-shaped or tubular cavity, vessel, or organ, open only at one end.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...