culinary
/'kʌlinəri/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #7754
Nghĩa thường dùng
thuộc về ẩm thực
tính từ
“She pursued a culinary career.”Cô ấy theo đuổi sự nghiệp ẩm thực.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
culinary
/'kʌlinəri/
tính từ
- (thuộc) nấu nướng, (thuộc) việc bếp núc
- xào nấu được (rau)
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to or used in cooking