Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

culinary

/'kʌlinəri/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #7754

Nghĩa thường dùng

thuộc về ẩm thực tính từ

“She pursued a culinary career.”Cô ấy theo đuổi sự nghiệp ẩm thực.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

culinary

/'kʌlinəri/

tính từ

  • (thuộc) nấu nướng, (thuộc) việc bếp núc
  • xào nấu được (rau)
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to or used in cooking

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...