Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

culinary skills

/ˈkʌl.ɪ.nər.i skɪlz/

Nghĩa thường dùng

kỹ năng nấu ăn và chế biến món ăn cụm từ

“She has excellent culinary skills.”Cô ấy có kỹ năng ẩm thực xuất sắc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...