Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

culmination

/,kʌlmi'neiʃn/ TOEFLGRE phổ biến #12765

Nghĩa thường dùng

đỉnh điểm, kết quả hội tụ của quá trình dài danh từ

“The award was the culmination of ten years of work.”Giải thưởng là đỉnh điểm của mười năm làm việc.

Biến thể từ culminations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

culmination

/,kʌlmi'neiʃn/

danh từ

  • điểm cao nhất, cực điểm, tột độ, tột bậc
  • (thiên văn học) qua đường kinh (thiên thể...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. (astronomy) a heavenly body's highest celestial point above an observer's horizon

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...