culmination
Nghĩa thường dùng
“The award was the culmination of ten years of work.”Giải thưởng là đỉnh điểm của mười năm làm việc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
culmination
/,kʌlmi'neiʃn/
danh từ
- điểm cao nhất, cực điểm, tột độ, tột bậc
- (thiên văn học) qua đường kinh (thiên thể...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. (astronomy) a heavenly body's highest celestial point above an observer's horizon