Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultism

/ˈkʌltɪzəm/

Nghĩa thường dùng

hành vi hoặc đặc điểm của một cult danh từ

“The group was accused of cultism due to its secretive practices.”Nhóm này bị cáo buộc về cultism do các hoạt động bí mật của nó.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cultism

//

  • xem cult
Định nghĩa tiếng Anh

n. devotion to the doctrine or a cult or to the practices of a cult

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...