Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivate a style

/ˈkʌl.tɪ.veɪt ə staɪl/

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng một phong cách cụm từ

“Artists cultivate a style that reflects their personality.”Các nghệ sĩ nuôi dưỡng phong cách phản ánh cá tính của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...