Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivate awareness

/ˈkʌltɪve əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

phát triển sự hiểu biết và kiến thức về điều gì đó cụm từ

“Education can help cultivate awareness of social issues.”Giáo dục có thể giúp phát triển sự hiểu biết về các vấn đề xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...