Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivate brand image

/ˈkʌl.tɪ.veɪt brænd ɪmɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

phát triển hình ảnh tích cực của thương hiệu cụm từ

“Brands must cultivate a strong brand image to attract customers.”Các thương hiệu phải phát triển hình ảnh mạnh mẽ để thu hút khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...