cultivate brand reputation
/ˈkʌltɪve brænd rɛpjuˈteɪʃən/
Nghĩa thường dùng
nuôi dưỡng danh tiếng thương hiệu.
cụm từ
“Companies work hard to cultivate brand reputation in the market.”Các công ty nỗ lực để nuôi dưỡng danh tiếng thương hiệu trên thị trường.