Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivate compassion

/ˈkʌltɪve kəmˈpæʃən/

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng lòng từ bi cụm từ

“We should cultivate compassion in our communities.”Chúng ta nên nuôi dưỡng lòng từ bi trong cộng đồng của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...