Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivate confidence

/ˈkʌltɪve ˈkɒnfɪdəns/

Nghĩa thường dùng

xây dựng sự tự tin qua lựa chọn thời trang. cụm từ

“Wearing stylish clothes can help cultivate confidence.”Mặc trang phục phong cách có thể giúp xây dựng sự tự tin.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...