Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivate consumer loyalty

/ˈkʌltɪve kənˈsjuːmər ˈloʊjalti/

Nghĩa thường dùng

phát triển mối quan hệ vững chắc với người tiêu dùng cụm từ

“Brands cultivate consumer loyalty through rewards programs.”Các thương hiệu phát triển lòng trung thành của người tiêu dùng thông qua các chương trình thưởng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...