Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivate customer trust

/ˈkʌltɪve ˈkʌstəmər trʌst/

Nghĩa thường dùng

Xây dựng cảm giác tin cậy mạnh mẽ với khách hàng. cụm từ

“Companies strive to cultivate customer trust through transparency.”Các công ty cố gắng xây dựng lòng tin của khách hàng thông qua sự minh bạch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...