cultivate customer trust
/ˈkʌltɪve ˈkʌstəmər trʌst/
Nghĩa thường dùng
Xây dựng cảm giác tin cậy mạnh mẽ với khách hàng.
cụm từ
“Companies strive to cultivate customer trust through transparency.”Các công ty cố gắng xây dựng lòng tin của khách hàng thông qua sự minh bạch.