cultivate elegance
/ˈkʌltɪve ˈɛlɪɡəns/
Nghĩa thường dùng
nuôi dưỡng sự thanh lịch
cụm từ
“She aims to cultivate elegance in her wardrobe.”Cô ấy hướng đến việc nuôi dưỡng sự thanh lịch trong tủ quần áo của mình.