cultivate empathy
/ˈkʌltɪˌveɪt ˈɛmpəθi/
Nghĩa thường dùng
phát triển khả năng hiểu cảm xúc của người khác
cụm từ
“We should cultivate empathy in our education system.”Chúng ta nên phát triển khả năng đồng cảm trong hệ thống giáo dục của mình.