Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivate empathy

/ˈkʌltɪˌveɪt ˈɛmpəθi/

Nghĩa thường dùng

phát triển khả năng hiểu cảm xúc của người khác cụm từ

“We should cultivate empathy in our education system.”Chúng ta nên phát triển khả năng đồng cảm trong hệ thống giáo dục của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...