cultivate engagement
/ˈkʌl.tɪ.veɪt ɪnˈɡeɪdʒ.mənt/
Nghĩa thường dùng
thúc đẩy sự tham gia
cụm từ
“Organizations work to cultivate engagement with their audience.”Các tổ chức làm việc để thúc đẩy sự tham gia của khán giả.