Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivate engagement

/ˈkʌl.tɪ.veɪt ɪnˈɡeɪdʒ.mənt/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sự tham gia cụm từ

“Organizations work to cultivate engagement with their audience.”Các tổ chức làm việc để thúc đẩy sự tham gia của khán giả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...