Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivate environmental awareness

/ˈkʌltɪve ɪnˈvaɪrənˌmɛntl əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng nhận thức về môi trường cụm từ

“Schools play a vital role in cultivating environmental awareness.”Các trường học đóng một vai trò quan trọng trong việc nuôi dưỡng nhận thức về môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...