cultivate environmental awareness
/ˈkʌltɪve ɪnˈvaɪrənˌmɛntl əˈwɛrnəs/
Nghĩa thường dùng
nuôi dưỡng nhận thức về môi trường
cụm từ
“Schools play a vital role in cultivating environmental awareness.”Các trường học đóng một vai trò quan trọng trong việc nuôi dưỡng nhận thức về môi trường.