Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivate ethical awareness

/ˈkʌltɪˌveɪt ˈɛθɪkəl əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

phát triển sự hiểu biết về các giá trị đạo đức. cụm từ

“Schools should cultivate ethical awareness among students.”Các trường học nên phát triển sự hiểu biết về đạo đức cho học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...