Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivate ethical leadership

/ˈkʌltɪveɪt ˈɛθɪkəl ˈliːdərʃɪp/

Nghĩa thường dùng

phát triển lãnh đạo đạo đức cụm từ

“We need to cultivate ethical leadership in our organizations.”Chúng ta cần phát triển lãnh đạo đạo đức trong các tổ chức của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...