Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivate ethical values

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng và thúc đẩy các nguyên tắc đạo đức cụm từ

“Families play a key role in cultivating ethical values in children.”Các gia đình đóng vai trò quan trọng trong việc nuôi dưỡng các giá trị đạo đức ở trẻ em.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...