Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivate fitness motivation

/ˈkʌltɪve ˈfɪtnəs ˌmoʊtɪˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng động lực thể dục cụm từ

“Setting goals can help cultivate fitness motivation.”Đặt mục tiêu có thể giúp nuôi dưỡng động lực thể dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...