cultivate fitness relationships
/ˈkʌl.tɪ.veɪt ˈfɪt.nəs rɪˈleɪ.ʃən.ʃɪps/
Nghĩa thường dùng
xây dựng mối quan hệ thông qua các hoạt động thể lực
cụm từ
“Fitness classes help cultivate fitness relationships among participants.”Các lớp thể dục giúp xây dựng mối quan hệ thể lực giữa người tham gia.