Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivate healthy relationships with food

/ˈkʌl.tɪ.veɪt ˈhɛl.θi rɪˈleɪ.ʃən.ʃɪps wɪð fuːd/

Nghĩa thường dùng

phát triển mối quan hệ tích cực với thực phẩm cụm từ

“Therapists help clients cultivate healthy relationships with food.”Các nhà trị liệu giúp khách hàng phát triển mối quan hệ tích cực với thực phẩm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...