Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivate inclusion

/ˈkʌltɪve ɪnˈkluːʒən/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sự hòa nhập cụm từ

“It is essential to cultivate inclusion in our workplaces.”Việc thúc đẩy sự hòa nhập trong môi trường làm việc là rất cần thiết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...