Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivate knowledge

/ˈkʌl.tɪ.veɪt ˈnɒl.ɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng kiến thức cụm từ

“Online resources help cultivate knowledge in various fields.”Các nguồn tài nguyên trực tuyến giúp nuôi dưỡng kiến thức trong nhiều lĩnh vực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...