Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivate language awareness

/ˈkʌl.tɪ.veɪt ˈlæŋɡwɪdʒ əˈwɛr.nəs/

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng nhận thức về ngôn ngữ cụm từ

“Teachers should cultivate language awareness in their students.”Giáo viên nên nuôi dưỡng nhận thức về ngôn ngữ ở học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...